PerfuMate › Giới hạn IFRA › Iso E Super
Có thể cho bao nhiêu Iso E Super vào nước hoa?
Tiêu chuẩn IFRA: 1-(1,2,3,4,5,6,7,8 Octahydro-2,3,8,8-tetramethyl-2-naphthalenyl) ethanone (OTNE) · Nhóm 4, Sửa đổi lần thứ 51
20%
nước hoa thành phẩm, tối đa
Theo Tiêu chuẩn IFRA (Sửa đổi lần thứ 51, Nhóm 4: nước hoa dùng trên da), Iso E Super được chiếm tối đa 20% nước hoa thành phẩm. Giới hạn đó chỉ có hiệu lực với nước hoa mạnh hơn 20%: trong một chai eau de parfum ở 18%, ngay cả một hương cô đặc không có gì khác ngoài nó vẫn nằm trong giới hạn.
Iso E Super cũng là một trong các chất gây dị ứng hương phải khai báo theo EU: trên 0.001% trong sản phẩm lưu lại trên da, nó phải được nêu tên trên nhãn.
Giới hạn có ý nghĩa gì ở nồng độ của bạn
Giới hạn áp dụng cho nước hoa thành phẩm, nên nước hoa càng mạnh thì hương cô đặc càng chứa được ít Iso E Super. Nếu không có gì khác trong công thức chứa nó:
| Nồng độ nước hoa | Tối đa Iso E Super trong hương cô đặc |
|---|---|
| Cologne, 5% | không có giới hạn ở nồng độ này |
| Eau de toilette, 10% | không có giới hạn ở nồng độ này |
| 15% | không có giới hạn ở nồng độ này |
| Eau de parfum, 18% | không có giới hạn ở nồng độ này |
| 20% | không có giới hạn ở nồng độ này |
| Extrait, 25% | 80% |
Những nguyên liệu nào chứa Iso E Super?
Được bán dưới dạng chính Iso E Super, tính đủ toàn bộ:
- Iso E Super® (IFF)
- Sylvamber
- Timbersilk
- Amber Gamma™ (Privi Speciality Chemicals)
- Orbitone T Neo™ (Takasago)
- Anthamber™ (DRT-Anthea Aroma Chemicals)
Nó cũng có mặt bên trong các nguyên liệu khác. Giới hạn áp dụng cho tổng, nên máy tính cộng dồn mọi nguồn. Những nguyên liệu chứa nhiều nhất trong danh mục của PerfuMate, theo thành phần điển hình:
| Nguyên liệu | Hàm lượng điển hình | Riêng nó ở 18%, tối đa |
|---|---|---|
| Miraclewood™ (Fraterworks) | 67% | không có giới hạn khi dùng riêng |
| W-Wood (F-TEC) | 30% | không có giới hạn khi dùng riêng |
| Male Woodsy (F-TEC) | 25% | không có giới hạn khi dùng riêng |
| White Oak (F-TEC) | 20% | không có giới hạn khi dùng riêng |
| Wood Smoke (F-TEC) | 20% | không có giới hạn khi dùng riêng |
| Y-Mossy (F-TEC) | 20% | không có giới hạn khi dùng riêng |
| Blackwood Base 199939 RF17™ (dsm-firmenich) | 15% | không có giới hạn khi dùng riêng |
| Cashmeran Velvet™ (IFF) | 15% | không có giới hạn khi dùng riêng |
23 nguyên liệu trong danh mục chứa Iso E Super; máy tính tính đến từng nguyên liệu một.
Tỷ lệ là giá trị điển hình của danh mục. Một lô thực tế thay đổi theo xuất xứ và mùa vụ, và bản phân tích của nhà cung cấp (GC-MS hoặc giấy chứng nhận phân tích) mới là con số thật.
Một ví dụ mẫu
Một hương cô đặc 100 g, đóng chai thành eau de parfum ở 18%:
| Nguyên liệu | Đã cân |
|---|---|
| Iso E Super | 30 g |
| Ethylene Brassylate không có giới hạn IFRA | 70 g |
Iso E Super đưa 5,4% Iso E Super vào nước hoa thành phẩm, bằng 27% giới hạn: nằm trong giới hạn.
Hoặc dán các dòng này vào máy tính:
Iso E Super 30 g Ethylene Brassylate 70 g
Câu hỏi
Iso E Super có bị cấm trong nước hoa không?
Không. IFRA hạn chế nó: tối đa 20% nước hoa (Nhóm 4).
Tôi có thể dùng bao nhiêu Iso E Super trong eau de parfum?
Ở 18%, bao nhiêu tùy ý xét riêng giới hạn này: 20% nước hoa là nhiều hơn mức một hương cô đặc 18% có thể chứa. Các nguồn khác và các giới hạn khác vẫn được tính.
Giới hạn này có áp dụng cho nến hay xà phòng không?
Không. Đây là Nhóm 4, nước hoa dùng trên da. Các sản phẩm khác thuộc các nhóm IFRA khác với giới hạn khác, mà các trang này và máy tính không bao gồm.