PerfuMate › Giới hạn IFRA › Perilla aldehyde
Có thể cho bao nhiêu Perilla aldehyde vào nước hoa?
Tiêu chuẩn IFRA: Perilla aldehyde · Nhóm 4, Sửa đổi lần thứ 51
0,3%
nước hoa thành phẩm, tối đa
Theo Tiêu chuẩn IFRA (Sửa đổi lần thứ 51, Nhóm 4: nước hoa dùng trên da), Perilla aldehyde được chiếm tối đa 0,3% nước hoa thành phẩm. Trong một chai eau de parfum ở 18%, đó là tối đa 1,66% hương cô đặc của bạn: 1,66% trên mỗi 100 g.
Giới hạn có ý nghĩa gì ở nồng độ của bạn
Giới hạn áp dụng cho nước hoa thành phẩm, nên nước hoa càng mạnh thì hương cô đặc càng chứa được ít Perilla aldehyde. Nếu không có gì khác trong công thức chứa nó:
| Nồng độ nước hoa | Tối đa Perilla aldehyde trong hương cô đặc |
|---|---|
| Cologne, 5% | 6% |
| Eau de toilette, 10% | 3% |
| 15% | 2% |
| Eau de parfum, 18% | 1,66% |
| 20% | 1,5% |
| Extrait, 25% | 1,2% |
Những nguyên liệu nào chứa Perilla aldehyde?
Được bán dưới dạng chính Perilla aldehyde, tính đủ toàn bộ:
Nó cũng có mặt bên trong các nguyên liệu khác. Giới hạn áp dụng cho tổng, nên máy tính cộng dồn mọi nguồn. Những nguyên liệu chứa nhiều nhất trong danh mục của PerfuMate, theo thành phần điển hình:
| Nguyên liệu | Hàm lượng điển hình | Riêng nó ở 18%, tối đa |
|---|---|---|
| Gingergrass Essential Oiltự nhiên | 3% | 55,5% hương cô đặc |
| Sinensal Essential Oiltự nhiên | 0,7% | không có giới hạn khi dùng riêng |
| Pamzest | 0,5% | không có giới hạn khi dùng riêng |
| Pineapple Essence (Natural)™ (Robertet) | 0,0088% | không có giới hạn khi dùng riêng |
| Tomato (Natural)™ (Robertet) | 0,0002% | không có giới hạn khi dùng riêng |
Tỷ lệ là giá trị điển hình của danh mục. Một lô thực tế thay đổi theo xuất xứ và mùa vụ, và bản phân tích của nhà cung cấp (GC-MS hoặc giấy chứng nhận phân tích) mới là con số thật.
Một ví dụ mẫu
Một hương cô đặc 100 g, đóng chai thành eau de parfum ở 18%:
| Nguyên liệu | Đã cân |
|---|---|
| Perillaldehyde | 0,83 g |
| Gingergrass Essential Oil | 33 g |
| Ethylene Brassylate không có giới hạn IFRA | 66,17 g |
Riêng Perillaldehyde đưa 0,149% Perilla aldehyde vào nước hoa thành phẩm, và Gingergrass Essential Oil thêm 0,178%. Mỗi phần trông có vẻ khiêm tốn, nhưng nước hoa chứa 0,328% so với giới hạn 0,3%: gấp 1,09 lần giới hạn. Để đưa nó về trong giới hạn khi xét riêng, máy tính giảm Perillaldehyde từ 0,83 g xuống 0,729 gvàGingergrass Essential Oil từ 33 g xuống 28,972 g. Hoặc giữ nguyên công thức và đóng chai ở nồng độ thấp hơn: nồng độ cao nhất nằm trong mọi giới hạn là 16,48%.
Hoặc dán các dòng này vào máy tính:
Perillaldehyde 0.83 g Gingergrass Essential Oil 33 g Ethylene Brassylate 66.17 g
Câu hỏi
Perilla aldehyde có bị cấm trong nước hoa không?
Không. IFRA hạn chế nó: tối đa 0,3% nước hoa (Nhóm 4).
Tôi có thể dùng bao nhiêu Perilla aldehyde trong eau de parfum?
Ở 18%, tối đa 1,66% hương cô đặc, nếu không có gì khác trong công thức chứa Perilla aldehyde. Mọi nguồn khác đều được tính vào cùng một tổng.
Perilla aldehyde từ tinh dầu có được tính không?
Có. Giới hạn áp dụng cho tổng trong nước hoa thành phẩm, bất kể thứ gì mang nó đến: Gingergrass Essential Oil thường chứa 3%. Máy tính cộng dồn mọi nguồn.
Giới hạn này có áp dụng cho nến hay xà phòng không?
Không. Đây là Nhóm 4, nước hoa dùng trên da. Các sản phẩm khác thuộc các nhóm IFRA khác với giới hạn khác, mà các trang này và máy tính không bao gồm.