PerfuMate › Giới hạn IFRA › Triplal
Có thể cho bao nhiêu Triplal vào nước hoa?
Tiêu chuẩn IFRA: Dimethylcyclohex-3-ene-1-carbaldehyde (mixed isomers) · Nhóm 4, Sửa đổi lần thứ 51
2,5%
nước hoa thành phẩm, tối đa
Theo Tiêu chuẩn IFRA (Sửa đổi lần thứ 51, Nhóm 4: nước hoa dùng trên da), Triplal được chiếm tối đa 2,5% nước hoa thành phẩm. Trong một chai eau de parfum ở 18%, đó là tối đa 13,8% hương cô đặc của bạn: 13,8% trên mỗi 100 g.
Giới hạn có ý nghĩa gì ở nồng độ của bạn
Giới hạn áp dụng cho nước hoa thành phẩm, nên nước hoa càng mạnh thì hương cô đặc càng chứa được ít Triplal. Nếu không có gì khác trong công thức chứa nó:
| Nồng độ nước hoa | Tối đa Triplal trong hương cô đặc |
|---|---|
| Cologne, 5% | 50% |
| Eau de toilette, 10% | 25% |
| 15% | 16,6% |
| Eau de parfum, 18% | 13,8% |
| 20% | 12,5% |
| Extrait, 25% | 10% |
Tiêu chuẩn nói gì
Giới hạn bao gồm các đồng phân và dạng được liệt kê cộng lại, không phải từng cái riêng lẻ.
Những nguyên liệu nào chứa Triplal?
Được bán dưới dạng chính Triplal, tính đủ toàn bộ:
Nó cũng có mặt bên trong các nguyên liệu khác. Giới hạn áp dụng cho tổng, nên máy tính cộng dồn mọi nguồn. Những nguyên liệu chứa nhiều nhất trong danh mục của PerfuMate, theo thành phần điển hình:
| Nguyên liệu | Hàm lượng điển hình | Riêng nó ở 18%, tối đa |
|---|---|---|
| Galbex 183 | 5% | không có giới hạn khi dùng riêng |
| G-Green (F-TEC) | 4% | không có giới hạn khi dùng riêng |
| Fresh Blackcurrant Leaf | 2% | không có giới hạn khi dùng riêng |
| Green Aldehyde (F-TEC) | 2% | không có giới hạn khi dùng riêng |
| Tangeris Givco 212™ (Givaudan) | 2% | không có giới hạn khi dùng riêng |
| Pamzest | 0,5% | không có giới hạn khi dùng riêng |
| Apple (F-TEC) | 0,198% | không có giới hạn khi dùng riêng |
| Apple Supreme™ (Fraterworks) | 0,05% | không có giới hạn khi dùng riêng |
9 nguyên liệu trong danh mục chứa Triplal; máy tính tính đến từng nguyên liệu một.
Tỷ lệ là giá trị điển hình của danh mục. Một lô thực tế thay đổi theo xuất xứ và mùa vụ, và bản phân tích của nhà cung cấp (GC-MS hoặc giấy chứng nhận phân tích) mới là con số thật.
Một ví dụ mẫu
Một hương cô đặc 100 g, đóng chai thành eau de parfum ở 18%:
| Nguyên liệu | Đã cân |
|---|---|
| Triplal | 21 g |
| Ethylene Brassylate không có giới hạn IFRA | 79 g |
Triplal đưa 3,78% Triplal vào nước hoa thành phẩm, so với giới hạn 2,5%: gấp 1,51 lần giới hạn. Để đưa nó về trong giới hạn khi xét riêng, máy tính giảm Triplal từ 21 g xuống 12,742 g. Hoặc giữ nguyên công thức và đóng chai ở nồng độ thấp hơn: nồng độ cao nhất nằm trong mọi giới hạn là 11,9%.
Hoặc dán các dòng này vào máy tính:
Triplal 21 g Ethylene Brassylate 79 g
Câu hỏi
Triplal có bị cấm trong nước hoa không?
Không. IFRA hạn chế nó: tối đa 2,5% nước hoa (Nhóm 4).
Tôi có thể dùng bao nhiêu Triplal trong eau de parfum?
Ở 18%, tối đa 13,8% hương cô đặc, nếu không có gì khác trong công thức chứa Triplal. Mọi nguồn khác đều được tính vào cùng một tổng.
Giới hạn này có áp dụng cho nến hay xà phòng không?
Không. Đây là Nhóm 4, nước hoa dùng trên da. Các sản phẩm khác thuộc các nhóm IFRA khác với giới hạn khác, mà các trang này và máy tính không bao gồm.