PerfuMate › Giới hạn IFRA › Cyclopentadecanolide
Có thể cho bao nhiêu Cyclopentadecanolide vào nước hoa?
Tiêu chuẩn IFRA: Cyclopentadecanolide · Nhóm 4, Sửa đổi lần thứ 51
2,4%
nước hoa thành phẩm, tối đa
Theo Tiêu chuẩn IFRA (Sửa đổi lần thứ 51, Nhóm 4: nước hoa dùng trên da), Cyclopentadecanolide được chiếm tối đa 2,4% nước hoa thành phẩm. Trong một chai eau de parfum ở 18%, đó là tối đa 13,3% hương cô đặc của bạn: 13,3% trên mỗi 100 g.
Giới hạn có ý nghĩa gì ở nồng độ của bạn
Giới hạn áp dụng cho nước hoa thành phẩm, nên nước hoa càng mạnh thì hương cô đặc càng chứa được ít Cyclopentadecanolide. Nếu không có gì khác trong công thức chứa nó:
| Nồng độ nước hoa | Tối đa Cyclopentadecanolide trong hương cô đặc |
|---|---|
| Cologne, 5% | 48% |
| Eau de toilette, 10% | 24% |
| 15% | 16% |
| Eau de parfum, 18% | 13,3% |
| 20% | 12% |
| Extrait, 25% | 9,6% |
Những nguyên liệu nào chứa Cyclopentadecanolide?
Được bán dưới dạng chính Cyclopentadecanolide, tính đủ toàn bộ:
Nó cũng có mặt bên trong các nguyên liệu khác. Giới hạn áp dụng cho tổng, nên máy tính cộng dồn mọi nguồn. Những nguyên liệu chứa nhiều nhất trong danh mục của PerfuMate, theo thành phần điển hình:
| Nguyên liệu | Hàm lượng điển hình | Riêng nó ở 18%, tối đa |
|---|---|---|
| Silvanone Supra™ (Givaudan) | 60% | 22,2% hương cô đặc |
| Macrocyclic (F-TEC) | 18% | 74% hương cô đặc |
| Tonquitone™ (IFF) | 15% | 88,8% hương cô đặc |
| Animalissimo (F-TEC) | 9,51% | không có giới hạn khi dùng riêng |
| Angelica root Essential Oiltự nhiên | 1% | không có giới hạn khi dùng riêng |
| Caress Musk™ (Fraterworks) | 1% | không có giới hạn khi dùng riêng |
| Hyacinth Storm™ (Fraterworks) | 0,0035% | không có giới hạn khi dùng riêng |
| Lotus Storm® (Fraterworks) | 0,0004% | không có giới hạn khi dùng riêng |
Tỷ lệ là giá trị điển hình của danh mục. Một lô thực tế thay đổi theo xuất xứ và mùa vụ, và bản phân tích của nhà cung cấp (GC-MS hoặc giấy chứng nhận phân tích) mới là con số thật.
Một ví dụ mẫu
Một hương cô đặc 100 g, đóng chai thành eau de parfum ở 18%:
| Nguyên liệu | Đã cân |
|---|---|
| Exaltolide | 20 g |
| Ethylene Brassylate không có giới hạn IFRA | 80 g |
Exaltolide đưa 3,6% Cyclopentadecanolide vào nước hoa thành phẩm, so với giới hạn 2,4%: gấp 1,5 lần giới hạn. Để đưa nó về trong giới hạn khi xét riêng, máy tính giảm Exaltolide từ 20 g xuống 12,308 g. Hoặc giữ nguyên công thức và đóng chai ở nồng độ thấp hơn: nồng độ cao nhất nằm trong mọi giới hạn là 12%.
Hoặc dán các dòng này vào máy tính:
Exaltolide 20 g Ethylene Brassylate 80 g
Câu hỏi
Cyclopentadecanolide có bị cấm trong nước hoa không?
Không. IFRA hạn chế nó: tối đa 2,4% nước hoa (Nhóm 4).
Tôi có thể dùng bao nhiêu Cyclopentadecanolide trong eau de parfum?
Ở 18%, tối đa 13,3% hương cô đặc, nếu không có gì khác trong công thức chứa Cyclopentadecanolide. Mọi nguồn khác đều được tính vào cùng một tổng.
Cyclopentadecanolide từ tinh dầu có được tính không?
Có. Giới hạn áp dụng cho tổng trong nước hoa thành phẩm, bất kể thứ gì mang nó đến: Angelica root Essential Oil thường chứa 1%. Máy tính cộng dồn mọi nguồn.
Giới hạn này có áp dụng cho nến hay xà phòng không?
Không. Đây là Nhóm 4, nước hoa dùng trên da. Các sản phẩm khác thuộc các nhóm IFRA khác với giới hạn khác, mà các trang này và máy tính không bao gồm.