PerfuMate › Giới hạn IFRA › Citral
Có thể cho bao nhiêu Citral vào nước hoa?
Tiêu chuẩn IFRA: Citral · Nhóm 4, Sửa đổi lần thứ 51
0,6%
nước hoa thành phẩm, tối đa
Theo Tiêu chuẩn IFRA (Sửa đổi lần thứ 51, Nhóm 4: nước hoa dùng trên da), Citral được chiếm tối đa 0,6% nước hoa thành phẩm. Trong một chai eau de parfum ở 18%, đó là tối đa 3,33% hương cô đặc của bạn: 3,33% trên mỗi 100 g.
Citral cũng là một trong các chất gây dị ứng hương phải khai báo theo EU: trên 0.001% trong sản phẩm lưu lại trên da, nó phải được nêu tên trên nhãn.
Giới hạn có ý nghĩa gì ở nồng độ của bạn
Giới hạn áp dụng cho nước hoa thành phẩm, nên nước hoa càng mạnh thì hương cô đặc càng chứa được ít Citral. Nếu không có gì khác trong công thức chứa nó:
| Nồng độ nước hoa | Tối đa Citral trong hương cô đặc |
|---|---|
| Cologne, 5% | 12% |
| Eau de toilette, 10% | 6% |
| 15% | 4% |
| Eau de parfum, 18% | 3,33% |
| 20% | 3% |
| Extrait, 25% | 2,4% |
Tiêu chuẩn nói gì
Giới hạn bao gồm các đồng phân và dạng được liệt kê cộng lại, không phải từng cái riêng lẻ.
Những nguyên liệu nào chứa Citral?
Được bán dưới dạng chính Citral, tính đủ toàn bộ:
Nó cũng có mặt bên trong các nguyên liệu khác. Giới hạn áp dụng cho tổng, nên máy tính cộng dồn mọi nguồn. Những nguyên liệu chứa nhiều nhất trong danh mục của PerfuMate, theo thành phần điển hình:
| Nguyên liệu | Hàm lượng điển hình | Riêng nó ở 18%, tối đa |
|---|---|---|
| Lemon Myrtle Essential Oiltự nhiên | 95% | 3,5% hương cô đặc |
| Lemongrass Essential Oiltự nhiên | 75% | 4,44% hương cô đặc |
| Litsea Cubeba Essential Oiltự nhiên | 73% | 4,56% hương cô đặc |
| Lemon Tea Tree Essential Oiltự nhiên | 72% | 4,62% hương cô đặc |
| Melissa Essential Oiltự nhiên | 45% | 7,4% hương cô đặc |
| Verbena Essential Oiltự nhiên | 30% | 11,1% hương cô đặc |
| Petitgrain Citronnier Essential Oiltự nhiên | 25% | 13,3% hương cô đặc |
| Lemon Oil Terpenelesstự nhiên | 20% | 16,6% hương cô đặc |
83 nguyên liệu trong danh mục chứa Citral; máy tính tính đến từng nguyên liệu một.
Tỷ lệ là giá trị điển hình của danh mục. Một lô thực tế thay đổi theo xuất xứ và mùa vụ, và bản phân tích của nhà cung cấp (GC-MS hoặc giấy chứng nhận phân tích) mới là con số thật.
Một ví dụ mẫu
Một hương cô đặc 100 g, đóng chai thành eau de parfum ở 18%:
| Nguyên liệu | Đã cân |
|---|---|
| Citral | 1,7 g |
| Lemon Myrtle Essential Oil | 2,1 g |
| Ethylene Brassylate không có giới hạn IFRA | 96,2 g |
Riêng Citral đưa 0,306% Citral vào nước hoa thành phẩm, và Lemon Myrtle Essential Oil thêm 0,359%. Mỗi phần trông có vẻ khiêm tốn, nhưng nước hoa chứa 0,665% so với giới hạn 0,6%: gấp 1,11 lần giới hạn. Để đưa nó về trong giới hạn khi xét riêng, máy tính giảm Citral từ 1,7 g xuống 1,528 gvàLemon Myrtle Essential Oil từ 2,1 g xuống 1,887 g. Hoặc giữ nguyên công thức và đóng chai ở nồng độ thấp hơn: nồng độ cao nhất nằm trong mọi giới hạn là 16,23%.
Hoặc dán các dòng này vào máy tính:
Citral 1.7 g Lemon Myrtle Essential Oil 2.1 g Ethylene Brassylate 96.2 g
Câu hỏi
Citral có bị cấm trong nước hoa không?
Không. IFRA hạn chế nó: tối đa 0,6% nước hoa (Nhóm 4).
Tôi có thể dùng bao nhiêu Citral trong eau de parfum?
Ở 18%, tối đa 3,33% hương cô đặc, nếu không có gì khác trong công thức chứa Citral. Mọi nguồn khác đều được tính vào cùng một tổng.
Citral từ tinh dầu có được tính không?
Có. Giới hạn áp dụng cho tổng trong nước hoa thành phẩm, bất kể thứ gì mang nó đến: Lemon Myrtle Essential Oil thường chứa 95%. Máy tính cộng dồn mọi nguồn.
Giới hạn này có áp dụng cho nến hay xà phòng không?
Không. Đây là Nhóm 4, nước hoa dùng trên da. Các sản phẩm khác thuộc các nhóm IFRA khác với giới hạn khác, mà các trang này và máy tính không bao gồm.
Liên quan
- Mọi giới hạn IFRA, theo từng nguyên liệu
- Máy tính IFRA miễn phí (Nhóm 4)
- Những nguyên liệu nào chứa Citral
- Citral trong danh mục
- Có thể cho bao nhiêu Lemongrass oil vào nước hoa?
- Có thể cho bao nhiêu Litsea cubeba oil vào nước hoa?
- Có thể cho bao nhiêu Lemon myrtle oil vào nước hoa?
- Có thể cho bao nhiêu Citronellal vào nước hoa?
- Cách tính giới hạn IFRA, từng bước